tung toé

Học thuật
Thân thiện
tung toé

Nước mưa rơi xuống làm nước trong vũng tung toé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bắn, văng, rơi rải rác ra nhiều phía một cách mạnh mẽ đột ngột: "tung toé" mô tả trạng thái của các hạt, giọt, mảnh nhỏ bị phân tán mạnh ra xung quanh từ một điểm trung tâm, thường do tác động của một lực.
    • Lan ra, tràn ra không kiểm soát: "tung toé" còn có thể dùng để hình dung sự lan tỏa nhanh chóng của một thứ đó ra nhiều hướng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nước mưa đập vào cửa kính, bắn tung toé. (Nước mưa đập vào cửa kính văng ra thành nhiều hướng.)
    • Đứa trẻ đạp mạnh vào vũng nước, làm bùn tung toé lên quần áo. (Đứa trẻ đạp mạnh vào vũng nước khiến bùn văng lên quần áo.)
    • Hạt thóc từ bao bị rách rơi tung toé khắp sàn nhà. (Hạt thóc từ bao bị rách rơi vãi ra khắp sàn nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn miêu tả để tăng tính hình tượng: "tung toé" thường được dùng trong văn chương, báo chí để miêu tả sinh động một hiện tượng.
    • Những tia lửa từ mỏ hàn bắn tung toé như pháo hoa. (Những tia lửa từ mỏ hàn bắn ra tứ phía giống như pháo hoa.)
  • Dùng với nghĩa bóng, chỉ sự lan truyền thông tin, cảm xúc: Mặc dù ít phổ biến hơn, từ này có thể được dùng theo nghĩa bóng.
    • Tin đồn ấy đã lan tung toé khắp cả làng. (Tin đồn đó đã lan truyền nhanh chóng rộng khắp cả làng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tung tóe: Đây biến thể chính tả phổ biến hoàn toàn đồng nghĩa với "tung toé". Cả hai dạng đều được chấp nhận.
    • Bát canh nóng bị đổ, làm nước canh tung tóe ra bàn. (Bát canh nóng bị đổ khiến nước canh văng ra khắp bàn.)
  • Bắn toé (ít dùng hơn): Nhấn mạnh vào hành động bắn ra.
  • Văng tóe (ít dùng hơn): Nhấn mạnh vào sự văng ra.
Từ đồng nghĩa
  • Bắn tứ tung: Bắn ra khắp nơi, sắc thái mạnh hơn.
  • Văng tứ phía: Văng ra nhiều hướng.
  • Tóe loe (thường dùng cho chất lỏng): Bắn hoặc văng ra thành tia, thành vệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Làm tung toé: Gây ra hành động khiến một thứ đó bắn/văng ra.
    • đá mạnh của cầu thủ làm bùn dưới sân tung toé. ( đá mạnh của cầu thủ khiến bùn dưới sân văng lên.)
  • Bị tung toé: Ở trạng thái bị bắn/văng ra.
    • Mực trong ống bị nén quá chặt, khi tháo ra đã bị tung toé. (Mực trong ống bị nén quá chặt nên khi tháo ra đã bắn tung tóe.)
Thành ngữ liên quan
  • Tiền bạc tiêu tung toé: (Thành ngữ, thường dùng trong khẩu ngữ) Chỉ việc tiêu tiền một cách phung phí, không kiểm soát, như thể ném tiền ra nhiều phía.
    • Anh ta trúng số chỉ một năm sau, số tiền ấy đã tiêu tung toé hết. (Anh ta trúng số chỉ một năm sau, số tiền đó đã bị tiêu phung phí hết sạch.)
tung toé

Nước mưa rơi xuống làm nước trong vũng tung toé.

  1. Theo mọi phía: Nước đổ tung tóe; Thóc rơi tung tóe.

Từ gần giống

Từ chứa "tung toé"